HOTLINE 0944.493.001
HOTLINE TƯ VẤN BÁN HÀNG (Gọi ngay để được tư vấn tận tình)

HÃY LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ SỞ HỮU NHỮNG CHIẾC XẾ HỘP ĐẲNG CẤP VỚI GIÁ CỰC KỲ HẤP DẪN

GIÁ BÁN: 2.331.000.000 đ

(Giá trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí trước bạ và phí đăng kí đăng kiểm)
  • Trắng 404

TOYOTA LAND CRUISER PRADO KHUYẾN MÃI GIÁ TỐT

CHUYÊN VIÊN KINH DOANH TOYOTA NINH KIỀU

MAI HỮU VINH – 0944.493.001

Địa chỉ: 57-59A Cách Mạng Tháng 8, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


Tổng quan về Toyota Land Cruiser Prado 2018

Nhìn tổng thể, Toyota Land Cruiser Prado 2018 có thiết kế sang trọng, trẻ trung hơn nhưng vẫn còn nhiều nét giống với người tiền nhiệm. Mẫu xe này cũng không quá nổi bật về công nghệ tiện ích hay giải trí. Tuy nhiên, khác với hai khía cạnh trên, những thay đổi tích cực của hệ thống truyền động đã tạo ra một điểm nhấn quan trọng cho dòng xe này. Chúng ta sẽ cùng khám phá chi tiết hơn khả năng vận hành của Land Cruiser Prado 2018.

toyota land cruiser prado toyota ninh kieu 03

Những thay đổi tinh tế đã thể hiện rất rõ khi bạn vận hành chiếc xe. Điều đầu tiên gây ấn tượng mạnh là tiếng động cơ diesel rất êm và bạn hầu như không nhận ra đây là một động cơ dầu khi ngồi trong cabin. Trải nghiệm thú vị này đã gây “phấn khích” cho những thành viên từng lái thử Prado thế hệ cũ. Họ đánh giá sự yên tĩnh của xe mới không thua kém một chiếc Lexus.

Động cơ diesel 2.8L với tên mã 1GD-FTV tích hợp hộp số 6 cấp mới, có khả năng chuyển cấp mượt mà và giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn. Ngoài ra, động cơ diesel mới cung cấp nhiều công suất và mô-men xoắn hơn, đặc biệt là ở mức vòng tua thấp. Nhờ đó, xe di chuyển khá mượt mà và đầy tự tin. Công suất và mô-men xoắn tương ứng là 174 mã lực và 450Nm, tăng 2.4% và 9.7% so với thế hệ trước. Đồng thời, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình cũng được cải thiện 10.2%, chỉ còn 7.9L/100km trên phiên bản số sàn và 8.0L/100km trên phiên bản số tự động

toyota land cruiser prado toyota ninh kieu 02

Xe đối phó với ổ gà và những ụ nổi trên đường khá dễ dàng. Hệ thống lái xử lý triệt để và chính xác hơn. Mặc dù vậy, do kích thước to lớn, việc xoay trở trong thành phố hay xử lý những khúc cua gấp vẫn gặp một số khó khăn.

Hệ thống lái và truyền động tỏ ra khá tinh tế ở mức vòng tua thấp. Phiên bản số tự động giữ cấp số thấp khá tốt. Đồng thời, ở cấp số đầu tiên, xe tự chuyển về chế độ lái Drive và khóa ở chế độ này. Nhờ đó, Land Cruiser Prado 2018 leo dốc tự tin hơn và giữ đà tốt. Xe dễ dàng lội nước 400mm với toàn bộ sức mạnh được truyền đến mặt đường và không có cảm giác bị trượt.

Các phiên bản cao cấp được tích hợp công nghệ điều khiển hệ thống treo Kinetic Dynamic Suspension System (KDSS) giúp cải thiện khả năng giữa cân bằng của bánh xe khi thanh chống lăn ngắt kết nối, cùng với khóa vi sai sau giúp tối ưu hóa độ bám đường.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 được đánh giá là mạnh mẽ, dẻo dai, an toàn và thoải mái. Nhưng đây có phải là mẫu SUV gia đình hoàn hảo? Câu trả lời là không vì không có mẫu xe nào hoàn hảo. Land Cruiser Prado phục vụ tốt cho nhu cầu gia đình với hàng ghế thứ ba rộng và có thể gập phẳng, không gian chở hành lý tương lớn. Bên cạnh đó, xe cũng có những hạn chế như tính năng giải trí chưa tốt, màn hình hiển thị công nghệ cũ, tốc độ xử lý chậm…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG / DIMENSIONS & WEIGHTS
Kích thước tổng thể mm 4780 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở / Wheelbase mm 2790
Chiều rộng cơ sở / Tread mm 1585 x 1585
Khoảng sáng gầm xe mm 220
Trọng lượng không tải / Kerb weight kg 2080 – 2150
Trọng lượng toàn tải / Gross weight kg 2850
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,7
Góc thoát trước – sau độ / degrees 32 – 25
Dung tích bình nhiên liệu Lít 87
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH / ENGINE & PERFORMANCE
Mã động cơ / Model 2TR-FE
Loại / Type 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i /
Dung tích công tác / Displacement cc 2694
Công suất cực đại (SAE-Net) kW (hp)@rpm 120 (161)@5200
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net) Nm@rpm 246@3800
Vận tốc tối đa / Top speed km/h 165
Loại nhiên liệu / Fuel type Xăng không chì có trị số octane 92 hoặc cao hơn
Tiêu chuẩn khí xả / Euro 3
TRUYỀN ĐỘNG / DRIVETRAIN
Loại / Type 4 bánh toàn thời gian với vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN®
Hộp số / Transmission Tự động 4 cấp tích hợp cơ cấu cài cầu điện
KHUNG XE / CHASSIS
Hệ thống treo / Suspension Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh / Brake Đĩa thông gió/Đĩa thông gió /
Trợ lực tay lái / Power steering Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ
Lốp xe – Mâm xe / Tire – Wheel 265/65R17 – Mâm đúc hợp kim 17-inch 6 chấu / 265/65R17 –
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH / MAJOR FEATURES
Ngoại thất / Exterior
Cụm đèn trước /  Headlamp  LED, kiểu đèn chiếu (Đèn cốt); Halogen, phản xạ đa chiều ( Đèn pha )/ LED, projector (
Đèn định vị LED / LED clearance lamp Có / With
Hệ thống cân bằng góc chiếu tự động/ Automatic Leveling System (ALS) Có (Loại chủ động) /
Đèn sương mù trước & sau Có / With
Cụm đèn hậu / Tail lamp LED
Gương chiếu hậu ngoài / Outer rearview mirror Chỉnh điện & gập điện; tích hợp chức năng sấy & đèn báo rẽ LED /
Cánh hướng gió / Roof spoiler Tích hợp đèn báo phanh thứ ba LED
Ăng-ten / Antenna In trên kính
Bậc lên xuống / Running board Có / With
Back to Top